|
1. Tổng quan :
- Giá vàng
thế giới sáng 08/3 hiện ở mức 1.134,13USD/ounce. Tại thành phố, vào thời
điểm 10 giờ, Công ty Vàng bạc đá quý TP HCM (VJC) mua vàng 999,9 AAA là
2.670.000đ/chỉ, giá bán 2.680.000đ/chỉ; Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC)
mua vàng 999,9 là 2.674.000đ/chỉ, giá bán 2.679.000đ/chỉ. Trên thị trường tư
nhân, giá mua vàng 999,9 khoảng 2.667.000đ/chỉ, bán khoảng 2.677.000đ/chỉ.
- Giá đôla Mỹ trên thị trường tư
nhân hiện ở mức: giá mua 19.380đ/USD, giá bán 19.430đ/USD.
- Giá phụ tùng xe gắn máy và xe đạp tại chợ Tân Thành ổn định so tuần trước.
2. Giá một số mặt hàng cụ
thể trong ngày :
|
STT |
Tên mặt hàng |
ĐVT |
Giá lẻ |
Tăng (+), giảm (-)
so với ngày trước |
|
1 |
Gạo tẻ thường |
đ/kg |
10.000-11.000 |
|
|
2 |
Gạo trắng Jasmine |
" |
12.000 |
|
|
3 |
Gạo nàng thơm chợ đào |
" |
18.000-20.000 |
|
|
4 |
Nếp thường Ô Môn |
" |
16.000-17.000 |
|
|
5 |
Thịt heo hơi (heo trại loại 1) |
" |
37.000 |
|
|
6 |
Thịt heo đùi |
" |
65.000-70.000 |
|
|
7 |
Thịt bò thăn |
" |
140.000 |
|
|
8 |
Gà mái ta làm sẵn (con 1-1,5kg) |
" |
100.000-110.000 |
|
|
9 |
Gà tam hoàng (gà thả vườn) làm sẵn (con 1-1,5kg) |
" |
47.000 |
|
|
10 |
Vịt làm sẵn (con trên 1 kg) |
|
55.000 |
|
|
11 |
Cá diêu hồng (khoảng 0,7kg/con) |
" |
38.000 |
|
|
12 |
Cá nục |
" |
35.000 |
|
|
13 |
Đường RE (loại rời) Biên Hòa |
" |
20.000 |
|
|
14 |
Dầu ăn tổng hợp Tường An (chai 1lít) |
lít |
25.000 |
|
|
15 |
Trứng vịt loại 1 |
chục |
24.000 |
|
|
16 |
Trứng gà loại 1 |
" |
16.000 |
|
|
17 |
Kiệu tươi Huế |
đ/kg |
|
|
|
19 |
Đậu xanh mỡ hạt loại 1 |
" |
38.000-40.000 |
|
|
20 |
Bắp cải Đà Lạt (lặt sạch) |
" |
8.000 |
|
|
21 |
Cà rốt Đà Lạt
|
" |
16.000 |
|
|
22 |
Khổ qua |
" |
14.000 |
|
|
23 |
Dưa leo |
" |
9.000 |
|
|
24 |
Xà lách Đà Lạt |
" |
16.000 |
|
|
25 |
Khoai tây Đà Lạt |
" |
16.000 |
|
|
26 |
Mãng cầu |
" |
35.000-40.000 |
|
|
27 |
Xoài cát Hòa Lộc (2trái/kg) |
" |
30.000 |
|
|
28 |
Quýt đường loại 1 |
" |
40.000 |
|
|
29 |
Dưa hấu giống TL (trái 3kg) |
" |
8.000 |
|
|
30 |
Bưởi năm roi (trái 1kg) |
trái |
20.000-25.000 |
|
|
31 |
Gas Petrolimex |
đ/bình 13kg |
309.000 |
|
|
32 |
Phân Urê (Phú Mỹ) |
đ/kg |
|
|
|
33 |
Xi măng PC.B40 (Hà Tiên) |
đ/bao 50kg |
68.000 |
|
|
34 |
Thép XD phi 6 (Vinasteel) |
đ/kg |
12.550 |
|
|
35 |
Vàng 999,9% |
đ/chỉ |
|
|
| |
Nhà nước (SJC) |
|
2.679.000 |
|
| |
Tư nhân |
|
2.677.000 |
|
|
356 |
Đô la Mỹ (thị trường) |
đ/USD |
19.430 |
|
|